Với ưu điểm an toàn, linh hoạt, bền bỉ với môi trường xây dựng, sản phẩm Sàn treo Gondola Hợp Phát được sử dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục thi công như hoàn thiện mặt ngoài, trang trí, vệ sinh và bảo trì bảo dưỡng mặt tiền tòa nhà…và bảo trì công trình công nghiệp như: ống khói nhà máy lọc dầu, thủy điện, nhiệt điện, tua bin gió…

| MODEL | UNT8-TC | UNT8-CN | UNT8-BC | UNT8-CN-BC | ||
| Tải trọng thiết kế | 800kg | 800kg | 600kg | 600kg | ||
| Thông số cáp thép | 8.6mm 4x31SW + PP | 8.6mm 4x31SW + PP | 8.6mm 4x31SW + PP | 8.6mm 4x31SW + PP | ||
| Động cơ | Type | LTD 8 | LTD 8 | LTD 8 | LTD 8 | |
| Lực nâng định mức | 7.84KN | 7.84KN | 7.84KN | 7.84KN | ||
| Motor | Motor điện | 1.8kW | 1.8kW | 1.8kW | 1.8kW | |
| Tải trọng | 800kg | 800kg | 800kg | 800kg | ||
| Tốc độ nâng hạ | 8-10m/min | 8-10m/min | 8-10m/min | 8-10m/min | ||
| Điện áp | 380V/50Hz | 380V/50Hz | 380V/50Hz | 380V/50Hz | ||
| Trọng lượng | 54kg | 54kg | 54kg | 54kg | ||
|
Đường kính dây cáp |
Ø8.6mm | Ø8.6mm | Ø8.6mm | Ø8.6mm | ||
| Tốc độ quay | 1420rpm | 1420rpm | 1420rpm | 1420rpm | ||
| Momen xoắn | 15NM | 15NM | 15NM | 15NM | ||
|
Khóa an toàn |
Model | LSB30 | LSB30 | LSB30 | LSB30 | |
| Xung lực | 30Nm | 30Nm | 30Nm | 30Nm | ||
| Góc khóa | 3o ÷8 o | 3o ÷8 o | 3o ÷8 o | 3o ÷8 o | ||
| Cơ cấu treo | Công - xôn | ≤1.8m | ≤1.025m | ≤1.5m | ≤1.025m | |
| Chiều cao chân treo | 1.1÷1.6m | 0 | 1.1÷1.6m | 0 | ||
| Thanh đòn | ≥4m | ≥1.2m | ≥4m | ≥1.2m | ||
| UNT | Thương hiệu | 8 | Ký hiệu tải | * | Ký hiệu giải pháp |
| NHẬN DẠNG MÃ | TC: Tiêu chuẩn |
BC: Khung biên cao CN-BC: Chân ngàm + Khung biên |
|||
SÀN THAO TÁC
Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành, nhận thấy những điểm còn hạn chế của hệ sàn treo truyền thống, cùng với yêu cầu thi công của khách hàng, từ đó Hợp Phát đã thiết kế, chế tạo, và đưa vào sử dụng các hệ sàn giải pháp đặc biệt, mang lại nhiều giá trị hơn tới khách hàng.

SÀN TIÊU CHUẨN
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
| Tải trọng thiết kế | 800kg |
| Tốc độ nâng hạ | 8-10m/phút |
| Chiều dài sàn thao tác |
1m -7.5m Từng modul nhỏ có thể lắp ghép linh hoạt |
| Động cơ tời | 1,8 KW *2 |
SÀN GIẢI PHÁP ĐẶC BIỆT
Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành, nhận thấy những điểm còn hạn chế của hệ sàn treo truyền thống, cùng với yêu cầu thi công của khách hàng, từ đó Uniton đã thiết kế, chế tạo, và đưa vào sử dụng các hệ sàn giải pháp đặc biệt, mang lại nhiều giá trị hơn tới khách hàng.
Giải pháp sàn 03 động cơ

ƯU ĐIỂM CỦA GIẢI PHÁP SÀN 03 ĐỘNG CƠ:
- Tiếp cận những vị trí khó ở mặt ngoài công trình mà hệ sàn treo truyền thống không thể tiếp cận, có tầm với lên đến 1.2m.
- Linh hoạt thay đổi kết cấu sàn phụ, giải pháp sàn 03 động cơ với dạng chữ I, chữ L, chữ U, sàn cong…theo yêu cầu.
- Tăng diện tích làm việc.
- Đáp ứng tiến độ thi công yêu cầu nhanh, an toàn hơn các phương án thi công truyền thống.
Giải pháp sàn 02 động cơ – kết hợp sàn phụ mở

ƯU ĐIỂM CỦA GIẢI PHÁP SÀN 02 ĐỘNG CƠ – KẾT HỢP SÀN PHỤ MỞ
- Linh hoạt thay đổi vị trí của sàn phụ
- Trọng lượng bản thân của sàn phụ nhẹ, không ảnh hưởng tới kết cấu của toàn hệ sàn treo
- Dễ dàng tiếp cận các vị trí vách ngăn, hốc...

CƠ CẤU SÀN TREO
Cơ cấu treo được đặt tại vị trí cao nhất của công trình mà có thể tiếp cận (thường là trên tầng thượng của tòa nhà), kết nối với sàn thao tác bằng hệ thống dây cáp. Chiều cao của cơ cấu treo và chiều dài xà trước có thể được điều chỉnh tùy theo vị trí mặt bằng.
| CƠ CẤU TREO | CƠ CẤU TREO TIÊU CHUẨN | CƠ CẤU TREO CHÂN NGÀM |
| Công - xôn | ≤1.8m | ≤1.025m |
| Chiều cao chân treo | 1.1÷1.6m | 0 |
| Dầm treo | ≥4m | ≥1.2m |
CÁC CƠ CẤU TREO DẠNG ĐẶC BIỆT
Trong nhiều trường hợp với điều kiện lắp đặt khó khăn, không đủ điều kiện lắp đặt
cơ cấu treo tiêu chuẩn, Uniton luôn có những giải pháp cơ cấu treo nhằm đáp ứng yêu cầu thi công mà vẫn đảm bảo các nguyên tắc an toàn.
- Giải pháp chân treo ngàm tường
- Giải pháp chân treo kết hợp con chạy
- Giải pháp ngàm xoay 360o
- Giải pháp thanh chống cáp cao
- Giải pháp hệ chân U
- Chân cao
ĐỘNG CƠ
Việc nâng hạ toàn bộ sàn thao tác được thực hiện nhờ động cơ, đây là loại động cơ điện giảm tốc có phanh nam châm điện từ.
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
| Tải trọng thiết kế | 800kg |
| Tốc độ nâng hạ | 8-10m/min |
| Trọng lượng | 1.8Kw |
| Mô tơ điện | 54kg |
| Điện áp | 380V/50Hz |
| Đường kính dây cáp | Ø8.3-Ø8.6mm |
| Tốc độ quay | 1420rpm |
| Momen xoắn | 15N |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
TỦ ĐIỆN
Tủ điện được trang bị rơ le bảo vệ quá tải động cơ, mạch điều khiển điện áp 24V-36V nhằm đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Vật liệu sử dụng từ Inox giúp tủ điện bền bỉ hơn, đáp ứng được yêu cầu khắc nghiệt trong môi trường xây dựng.
Sử dụng dễ dàng, gọn nhẹ, linh kiện có thể thay thế dễ dàng.

KHÓA AN TOÀN
Để đảm bảo an toàn cho người thi công trên sàn treo trong các trường hợp xảy ra sự cố (mà phần lớn liên quan tới hệ dây cáp tải và động cơ), sàn treo được trang bị thêm hệ thống khóa an toàn được lắp đặt ở khung biên động cơ.
Khóa an toàn được thiết kế để dây cáp tải sẽ chạy qua tay khóa, còn dây cáp phụ sẽ chạy vào bên trong khóa an toán. Trong các trường hợp sự cố nguy hiểm như đứt / tuột /trượt dây cáp tải (dây cáp tải không còn sức căng) góc của tay khóa thay đổi làm đóng chặt hai má tì lên dây cáp phụ ở bên trong khóa, và do đó, toàn bộ sàn
làm việc được phanh hãm lại, đảm bảo an toàn cho người thi công trên sàn treo.
| KHÓA AN TOÀN | Góc khóa | 3o ÷8o |
| Xung lực | 30KN |

DÂY CÁP
Một bộ sàn treo tiêu chuẩn được trang bị 04 dây cáp với chiều dài tiêu chuẩn là 100m. 2 cáp tải được dẫn từ cơ cấu treo vào động cơ có nhiệm vụ dẫn hướng sàn thao tác, 2 cáp phụ được dẫn vào khóa an toàn với nhiệm vụ đảm bảo an toàn, dù trong tình huống xấu nhất dây cáp tải bị đứt, gập hay động cơ bị lỗi thì cũng đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người thi công trên sàn treo.
| DÂY CÁP TẢI | Chủng loại | 4x31SW + PP |
| Số lượng bó cáp | 4 | |
| Số lượng sợi cáp trong mỗi bó cáp | 31 | |
| Đường kính (mm) | 8.3-8.6 | |
| Trọng lượng (100m) | 25~27kg |
DÂY ĐIỆN 3 PHA
Dây điện 3 pha chịu trách nhiệm truyền tải nguồn điện 3 pha, giúp sàn treo hoạt động bình thường. Chỉ tiêu kỹ thuật yêu cầu độ bền cao, đáp ứng được môi trường khắc nghiệt, chịu được công suất lớn, lõi đồng.
|
DÂY ĐIỆN 3 PHA |
Tiết diện (mm2) |
3x2.5 + 2x1.5 + Lõi thép chống đứt |
| Điện áp | 450/750V |
![]() |
![]() |
![]() |
|
DÂY CỨU SINH
Dây cứu sinh được lắp đặt trên mái hoặc tầng cao nhất của tòa nhà, tách biệt hẳn với kết cấu của sàn treo.
Dây cứu sinh có nhiệm vụ đảm bảo an toàn cho người làm việc trên sàn treo trong các tình huống sự cố mất an toàn khi thi công.
|
DÂY CỨU SINH |
Đường kính |
Ø14- Ø16mm |
| Tải trọng sử dụng | 200kg |

ĐỐI TRỌNG
Đối trọng đóng vai trò cố định hệ thống chân treo, đảm bao khả năng chống lật cho toàn bộ hệ cơ cấu treo, qua đó đảm bảo an toàn trong quá trình thi công.
|
DÂY CỨU SINH |
Vật liệu |
Bê tông |
| Khối lượng | 25kg | |
| Số lượng bộ tiêu chuẩn | 40 quả |












